chạm trán

verb
  1. To meet face to face, to face
    • hai lực lượng đối địch chạm trán nhau
      the two opposing forces met face to face
    • cuộc chạm trán bất ngờ
      a surprise encounter
chạm trán
Hai người đi bộ chạm trán nhau ở một góc phố.